tẻo tèo teo
Định nghĩa
Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ): - Rất nhỏ, rất ít, không đáng kể: "tẻo tèo teo" là từ láy nhấn mạnh mức độ cực kỳ nhỏ bé, ít ỏi hoặc không quan trọng. Từ này thường được dùng để miêu tả kích thước, số lượng hoặc giá trị một cách hài hước, thân mật.
Ví dụ sử dụng
- (Cái bánh rất nhỏ, ăn nhanh hết.)
- (Số tiền rất ít, không đáng kể.)
- (Anh ta làm rất ít việc rồi nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tẻo tèo teo" có thể đứng một mình hoặc kết hợp với danh từ để nhấn mạnh sự nhỏ bé:
- Món quà tẻo tèo teo thôi nhưng chứa đựng tình cảm lớn. (Món quà nhỏ nhưng ý nghĩa.)
- "chỉ tẻo tèo teo": dùng để giảm nhẹ, khiêm tốn hóa điều gì đó:
- Tôi chỉ góp chút tẻo tèo teo công sức thôi. (Tôi góp rất ít công sức.)
Biến thể và từ gần giống
- Tèo teo (tính từ): nhỏ, ít hơn bình thường — từ gốc của "tẻo tèo teo".
- Cái bút này viết được tèo teo mực. (Cái bút có rất ít mực.)
- Teo tẻo (tính từ): cũng có nghĩa nhỏ bé, nhưng ít phổ biến hơn.
- Đất đai teo tẻo, trồng được mấy cây rau. (Đất rất nhỏ, trồng ít cây.)
Từ đồng nghĩa
- Nhỏ xíu: rất nhỏ.
- Căn phòng nhỏ xíu, chỉ đủ để một người nằm. (Căn phòng rất nhỏ.)
- Ít ỏi: số lượng không đáng kể.
- Thu nhập ít ỏi, khó sống ở thành phố. (Thu nhập thấp.)
- Tí tẹo: một chút, rất nhỏ.
- Chỉ còn tí tẹo thời gian. (Còn rất ít thời gian.)
Thành ngữ liên quan
- Nhỏ như tẻo tèo teo: so sánh để nhấn mạnh kích thước cực nhỏ.
- Cái nhà này nhỏ như tẻo tèo teo, nhưng ấm cúng. (Ngôi nhà rất nhỏ nhưng thoải mái.)
- Chẳng được tẻo tèo teo: không có gì, không đáng kể.
- Công sức bỏ ra chẳng được tẻo tèo teo. (Không thu được kết quả gì.)